quell/kwel/verb
Động từ chỉ hành động trấn áp, dập tắt.
to put an end to something, usually by force
The police tried to quell the violent protest.
Cảnh sát cố gắng dập tắt cuộc biểu tình bạo lực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dập tắt” trong tiếng Anh là quell /kwel/.
Động từ chỉ hành động trấn áp, dập tắt.
to put an end to something, usually by force
The police tried to quell the violent protest.
Cảnh sát cố gắng dập tắt cuộc biểu tình bạo lực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt