zealot/ˈzel.ət/noun
Danh từ chỉ người cuồng tín, quá khích.
a person who is fanatical about a belief or cause
He was a religious zealot who rejected all other views.
Anh ta là một người cuồng tín tôn giáo, bác bỏ mọi quan điểm khác.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cuồng tín” trong tiếng Anh là zealot /ˈzel.ət/.
Danh từ chỉ người cuồng tín, quá khích.
a person who is fanatical about a belief or cause
He was a religious zealot who rejected all other views.
Anh ta là một người cuồng tín tôn giáo, bác bỏ mọi quan điểm khác.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt