shank/ʃæŋk/noun
Danh từ chỉ dao tự chế hoặc vũ khí sắc nhọn trong tù.
a homemade knife or weapon
He was caught with a shank in prison.
Anh ta bị bắt khi có dao tự chế trong tù.
Câu thoại thật có chữ “shank”
I ask for a pen, and you give me a bloody shank?
Tôi xin cái bút mà anh đưa tôi con dao nhọn khỉ gió này à?