frenetic/frəˈnet.ɪk/adjective
Tính từ chỉ sự cuồng nhiệt, hối hả.
fast and energetic in a wild and uncontrolled way
They worked at a frenetic pace to meet the deadline.
Họ làm việc với tốc độ cuồng nhiệt để kịp hạn chót.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cuồng loạn” trong tiếng Anh là frenetic /frəˈnet.ɪk/.
Tính từ chỉ sự cuồng nhiệt, hối hả.
fast and energetic in a wild and uncontrolled way
They worked at a frenetic pace to meet the deadline.
Họ làm việc với tốc độ cuồng nhiệt để kịp hạn chót.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt