cynical/ˈsɪnɪkəl/adjective
Tính từ chỉ sự hoài nghi, châm biếm.
believing that people are motivated only by selfishness
He has a cynical view of politics.
Anh ấy có cái nhìn hoài nghi về chính trị.
Câu thoại thật có chữ “cynical”
Does this look like we're unhappy or cynical?
Trông bọn tôi có vẻ bất mãn hay chua chát lắm à?
Hype! — phim
Here's a young guy who has every reason to be cynical.
Đây là chàng trai trẻ mà có mọi lý do để hoài nghi.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV
you see things in a cynical way
bạn nhìn mọi thứ một cách hoài nghi
you create your reality (this can change your life) - Tập 1 — chương trình TV