suppress/səˈpres/verb
Động từ ngăn chặn hoặc kiềm chế một hành động, cảm xúc, sự kiện.
to put an end to or restrain
They suppressed the rebellion quickly.
Họ đàn áp cuộc nổi dậy nhanh chóng.
Câu thoại thật có chữ “suppress”
It simply isn't possible for you to suppress it.
Đơn giản là các ông không thể dập tắt nó được.
Hopscotch (1980) — phim
Most people suppress or ignore their emotions, hoping they'll disappear.
Hầu hết mọi người đều kìm nén hoặc phớt lờ cảm xúc của mình với hy vọng chúng sẽ biến mất.
10 Habits to Become Mentally Stronger - Tập 1 — chương trình TV
the more I tried to suppress him
khi tôi càng cố kìm nén hắn,