herd/hɜːrd/noun
Danh từ chỉ đàn gia súc hoặc nhóm người.
a group of animals like cows, sheep, or elephants
A herd of cows crossed the road.
Một đàn bò băng qua đường.
Câu thoại thật có chữ “herd”
Oh! It's not the volcano. It's a herd of Triceratops!
Ồ! Không phải núi lửa. Là một đàn Triceratops!
caught the cowpox from milking her master's herd.
đã bị đậu bò khi vắt sữa cho đàn bò của ông chủ mình.
James | Short Film — phim
and now have my eye on a handsome herd of cattle.
và giờ con đang để mắt tới một đàn gia súc đẹp mã.
Wild Life — phim