defeat/dɪˈfiːt/verb
Động từ chỉ hành động đánh bại hoặc vượt qua đối thủ.
to win against someone in a fight or competition
Our team defeated their strongest rival.
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ mạnh nhất của họ.
Câu thoại thật có chữ “defeat”
Man over phone: This is the man who will defeat you.
Người đàn ông trong điện thoại: Đây là người sẽ đánh bại anh.
By early 1946, French, Japanese, and British forces all teamed up to defeat the Việt Minh.
Đến đầu năm 1946, các lực lượng Pháp, Nhật, Anh đều hợp sức đánh bại Việt Minh.
The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV
defeat you.
đánh bại ngươi.