rouse/raʊs/verb
Động từ đánh thức hoặc khơi dậy cảm xúc, sự nhiệt tình.
to wake up or stir excitement
Her speech roused the crowd to action.
Bài phát biểu của cô ấy đã khơi dậy hành động của đám đông.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đánh thức” trong tiếng Anh là rouse /raʊs/.
Động từ đánh thức hoặc khơi dậy cảm xúc, sự nhiệt tình.
to wake up or stir excitement
Her speech roused the crowd to action.
Bài phát biểu của cô ấy đã khơi dậy hành động của đám đông.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt