training/ˈtreɪ.nɪŋ/noun
Danh từ chỉ sự đào tạo hoặc huấn luyện.
the process of learning skills
All employees must complete the training course.
Tất cả nhân viên phải hoàn thành khóa đào tạo.
Câu thoại thật có chữ “training”
Training session today.
Hôm nay tập nhé.
Indian Relay: North America’s Original Extreme Sport | CBC Documentary — phim
A man in training is...
Một người đang học nghề thì...
We're training to fight insurrectionists.
Chúng tôi được huấn luyện để đánh quân nổi dậy.