pummel/ˈpʌməl/verb
Động từ đánh liên tiếp bằng nắm đấm, thường trong trận đấu hoặc xung đột.
to hit someone repeatedly
The boxer pummeled his opponent in the ring.
Võ sĩ đấm liên tiếp đối thủ trong võ đài.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đánh liên tiếp” trong tiếng Anh là pummel /ˈpʌməl/.
Động từ đánh liên tiếp bằng nắm đấm, thường trong trận đấu hoặc xung đột.
to hit someone repeatedly
The boxer pummeled his opponent in the ring.
Võ sĩ đấm liên tiếp đối thủ trong võ đài.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt