due/duː/adjective
Tính từ chỉ khoản phải trả hoặc đến hạn.
expected or owed at a certain time
My rent’s due tomorrow, gotta pay up.
Tiền thuê nhà của tôi đến hạn vào ngày mai, phải trả thôi.
Câu thoại thật có chữ “due”
Hallucinating due to malnutrition..
Ảo giác vì suy dinh dưỡng...
Inconclusive due to interference.
Chưa kết luận được do nhiễu.
Binghamton. All due respect.
Binghamton chết tiệt. Không có ý gì đâu nhé.