unload/ənˈloʊd/verb
Động từ dỡ hàng hoặc giảm bớt gánh nặng, như công việc.
to remove a load
We unloaded the truck in an hour.
Chúng tôi dỡ hàng khỏi xe tải trong một giờ.
Câu thoại thật có chữ “unload”
Do you think you could help me unload my shopping?
Các cậu giúp tôi dỡ đồ mua được không?
When she's down each time, I have to unload the bucket. Ah, yeah yeah.
Mỗi lần cô ấy trèo xuống, mình lại phải dỡ giỏ xuống. À, vâng
Living with a Rural Village Family - Country life vlog in ALBANIA [Ep. 3] - Tập 1 — chương trình TV
to the house and unload them into the haystack.
vào nhà và dỡ chúng vào đống cỏ khô.
Village life in rural ALBANIA - traditional country life vlog in the Balkans [Ep. 2] - Tập 1 — chương trình TV