cellular/ˈseljʊlər/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến tế bào hoặc mạng lưới di động.
related to cells or mobile phones
Cellular data is faster than ever now.
Dữ liệu di động hiện nhanh hơn bao giờ hết.
Câu thoại thật có chữ “cellular”
to 1.5 meters, with their cellular machinery on one end and a terminal on the other.
và có thể kéo dài tới 1.5 mét, với bộ máy tế bào của chúng ở một phía và đầu cuối ở phía bên kia.
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV
Inside, the virus has to solve a big problem. It needs to get to the cellular machinery to
Bên trong, con vi-rút phải giải quyết một vấn đề lớn. Nó cần phải đi đến bộ máy tế bào
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV