subzero/ˌsʌbˈzɪr.oʊ/adjective
Tính từ chỉ nhiệt độ dưới 0 độ C, rất lạnh.
below zero temperature
It’s subzero outside, so bundle up!
Ngoài trời đang dưới 0 độ, hãy mặc ấm vào!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dưới không độ” trong tiếng Anh là subzero /ˌsʌbˈzɪr.oʊ/.
Tính từ chỉ nhiệt độ dưới 0 độ C, rất lạnh.
below zero temperature
It’s subzero outside, so bundle up!
Ngoài trời đang dưới 0 độ, hãy mặc ấm vào!
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt