lesbian/ˈlez.bi.ən/noun
Danh từ chỉ phụ nữ yêu người cùng giới.
a woman who is sexually attracted to other women
She came out as a lesbian in college.
Cô ấy công khai là đồng tính nữ khi học đại học.
Câu thoại thật có chữ “lesbian”
to the world's richest lesbian.
cho hủ nữ giàu nhất thế giới.
Superfan Brad Pitt Distracts Ellen While Sitting in the Audience - Tập 1 — chương trình TV
I know it's against the rules, but straight, gay, lesbian,
Tôi biết là trái luật, nhưng dị tính, đồng tính nam, đồng tính nữ,
Terminal | Sci-Fi Short Film — phim
- Laura was the first lesbian woman that I ever met.
- Laura là người đồng tính nữ đầu tiên tôi từng gặp.