roughhouse/ˈrʌf.haʊs/verb
Động từ chỉ hành động chơi đùa thô bạo.
to play in a noisy and violent way, often for fun
The boys were roughhousing in the living room.
Mấy cậu bé đang đùa giỡn thô bạo trong phòng khách.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đùa giỡn thô bạo” trong tiếng Anh là roughhouse /ˈrʌf.haʊs/.
Động từ chỉ hành động chơi đùa thô bạo.
to play in a noisy and violent way, often for fun
The boys were roughhousing in the living room.
Mấy cậu bé đang đùa giỡn thô bạo trong phòng khách.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt