hairline/ˈherlaɪn/noun
Danh từ chỉ đường chân tóc trên trán.
the edge of a person's hair, especially at the front of the head
He has a receding hairline.
Anh ấy có đường chân tóc lùi dần.
Câu thoại thật có chữ “hairline”
It looks like you have a hairline crack
Có vẻ cháu bị một vết nứt nhỏ
City Island: Going Places — phim