intend/ɪnˈtend/verb
Động từ chỉ dự định hoặc có ý định.
to plan or mean to do something
I intend to study abroad next year.
Tôi dự định đi du học vào năm sau.
Câu thoại thật có chữ “intend”
How do you intend to do that?
Cậu định làm thế bằng cách nào?
Alligator (1980) — phim
Did you intend to end your life?
Cậu có định kết liễu đời mình không?
Sci-Fi Short Film "The Manual" | DUST | Flashback Friday — phim
Well, surely, you don't intend to wear it?
Ừ thì, chắc chắn con không định đeo nó chứ?
Northern Borders — phim