punctuality/ˌpʌŋktʃuːˈælɪti/noun
Danh từ chỉ sự đúng giờ trong công việc.
the habit of being on time
Punctuality is valued in the workplace.
Tính đúng giờ được coi trọng nơi làm việc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đúng giờ” trong tiếng Anh là punctuality /ˌpʌŋktʃuːˈælɪti/.
Danh từ chỉ sự đúng giờ trong công việc.
the habit of being on time
Punctuality is valued in the workplace.
Tính đúng giờ được coi trọng nơi làm việc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt