self-care/ˌself ˈker/noun
Danh từ chỉ việc chăm sóc bản thân.
practices that maintain or improve health and well-being
Self-care includes getting enough sleep and eating well.
Chăm sóc bản thân bao gồm ngủ đủ và ăn uống lành mạnh.
Câu thoại thật có chữ “self-care”
term and sustainability of things, as well as self-care.
nhìn xa hơn, sống bền vững hơn và biết chăm sóc cho chính mình.
you're NOT LAZY... you're BURNT OUT 5AM SCHOOL DAY *motivating* | what I eat, self care, exercise - Tập 1 — chương trình TV
Journaling is self-care. Journaling is self-love. It's also self-destruction if you overdo
Viết nhật ký là tự chăm chút chính mình. Viết nhật ký là tự yêu bản thân. Nó cũng tự hủy hoại bạn nếu bạn lạm dụng
I Journaled for 17 Years and it Changed My Life - Tập 1 — chương trình TV
Because you reading is a form of self-care, and I believe that self-love and self-care
Bời vì bạn đọc là một dạng của chăm sóc bản thân, và tôi tin rằng đó là yêu bản thân và chăm sóc bản thân
How To Read a Book a Week | Jim Kwik - Tập 1 — chương trình TV