duplicity/duːˈplɪsɪti/noun
Danh từ chỉ sự giả dối, hai mặt.
dishonest behavior that is intended to deceive someone
He was accused of duplicity in his dealings with both sides.
Anh ấy bị cáo buộc lừa dối trong giao dịch với cả hai bên.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giả dối” trong tiếng Anh là duplicity /duːˈplɪsɪti/.
Danh từ chỉ sự giả dối, hai mặt.
dishonest behavior that is intended to deceive someone
He was accused of duplicity in his dealings with both sides.
Anh ấy bị cáo buộc lừa dối trong giao dịch với cả hai bên.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt