decompress/ˌdiːkəmˈpres/verb
Động từ thư giãn hoặc giảm áp lực sau thời gian căng thẳng, mệt mỏi.
to relax or reduce pressure
I need to decompress after a long day at work.
Mình cần thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giảm áp” trong tiếng Anh là decompress /ˌdiːkəmˈpres/.
Động từ thư giãn hoặc giảm áp lực sau thời gian căng thẳng, mệt mỏi.
to relax or reduce pressure
I need to decompress after a long day at work.
Mình cần thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt