induce/ˌɪnˈduːs/verb
Động từ gây ra hoặc khuyến khích một hành động, trạng thái cụ thể.
to cause or bring about
This medicine might induce sleepiness.
Thuốc này có thể gây buồn ngủ.
Câu thoại thật có chữ “induce”
You're saying images can induce visions of God?
Cậu đang nói là hình ảnh có thể gây ra ảo ảnh về Chúa?
so we do not induce cardiac arrest.
để không gây ngừng tim.
But for some reason, those changes did not induce the structural changes
Nhưng vì một số lý do, Những thay đổi đó không bao gồm sự thay đổi về cấu trúc
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV