demote/dɪˈmoʊt/verb
to lower someone’s rank or position
He was demoted after the scandal.
Anh ta bị giáng chức sau vụ bê bối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giáng chức” trong tiếng Anh là demote, demotion /dɪˈmoʊt/.
to lower someone’s rank or position
He was demoted after the scandal.
Anh ta bị giáng chức sau vụ bê bối.
Danh từ chỉ sự giáng chức hoặc hạ cấp.
the act of reducing someone to a lower rank or position
After several mistakes, he faced a demotion.
Sau nhiều sai lầm, anh ấy bị giáng chức.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt