relegate/ˈreləɡeɪt/verb
Động từ chỉ hành động giáng chức, hạ cấp.
to put someone or something in a lower position
He was relegated to a less important role.
Anh ấy bị giáng xuống một vai trò kém quan trọng hơn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giáng cấp” trong tiếng Anh là relegate /ˈreləɡeɪt/.
Động từ chỉ hành động giáng chức, hạ cấp.
to put someone or something in a lower position
He was relegated to a less important role.
Anh ấy bị giáng xuống một vai trò kém quan trọng hơn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt