yank/jæŋk/verb
Động từ giật mạnh hoặc kéo nhanh một vật khỏi vị trí.
to pull quickly and forcefully
She yanked the door open in a hurry.
Cô ấy giật mạnh cửa mở ra trong vội vã.
Câu thoại thật có chữ “yank”
Gimme a yank.
Giật giúp tôi cái.
Red Dirt Rising (2010) — phim