same/seɪm/adjective
Tính từ chỉ giống nhau hoặc không khác biệt.
not different; exactly alike
We wore the same shoes.
Chúng tôi mang cùng một đôi giày.
Câu thoại thật có chữ “same”
The same old fears.
Ngoài những nỗi sợ quá quen thuộc
Same old, same old.
Vẫn như mọi khi.
FAR | Sci-Fi Short Film — phim
Never gonna be the same.
và chẳng bao giờ được như trước nữa
Jessica Mauboy - Never Be the Same — bài hát