paperwork/ˈpeɪpərwɜːrk/noun
Danh từ chỉ công việc văn phòng hoặc giấy tờ hành chính.
documents and forms that need to be completed
We spent the morning doing paperwork.
Chúng tôi dành buổi sáng để làm giấy tờ.
Câu thoại thật có chữ “paperwork”
I already filled out the paperwork.
Tôi đã điền đầy đủ giấy tờ rồi.
I Adopted EVERY Dog In A Dog Shelter - Tập 1 — chương trình TV
I believe all my paperwork is in order.
Tôi tin giấy tờ của tôi đầy đủ cả.
Still have some paperwork I need to finish.
Vẫn còn ít giấy tờ tôi phải làm cho xong.
Reacher — Reacher gây sự trong quán để bảo vệ Neagley — phim