out of stock/aʊt ʌv stɑːk/adjective
Tính từ chỉ hết hàng hoặc không còn hàng.
not available for purchase at the moment
That phone model is currently out of stock.
Mẫu điện thoại đó hiện đã hết hàng.
Câu thoại thật có chữ “out of stock”
They're out of stock too.
Họ cũng hết hàng rồi.
Giant Raindrop Cake: Behind Tasty - Tập 1 — chương trình TV
So they were out of stock.
Vậy là họ đã hết hàng.
Giant Raindrop Cake: Behind Tasty - Tập 1 — chương trình TV
favorite shirt before they out of stock
chiếc áo yêu thích của bạn trước khi chúng hết hàng nhé
5 Must Try Vietnamese-French Dishes - Tập 1 — chương trình TV