unite/juːˈnaɪt/verb
to come together or bring together for a common purpose
The countries united to fight climate change.
Các quốc gia đã đoàn kết để chống lại biến đổi khí hậu.
Câu thoại thật có chữ “unite”
We must unite against these barbaric heathens.
Chúng ta phải đoàn kết chống lại lũ dị giáo man rợ này.
When music made us all unite
Khi âm nhạc làm chúng ta cùng ĐOÀN KẾT bên nhau!
Jessie J - Price Tag (ft. B.o.B.) — bài hát
Let's unite and make a change
Hãy hợp nhất và tạo ra sự thay đổi
Dina Garipova - What If (Russia) 2013 Eurovision Song Contest — bài hát