fence/fens/noun
Danh từ chỉ hàng rào hoặc vật ngăn cách khu vực.
a structure that divides or surrounds an area
They built a wooden fence around the garden.
Họ đã dựng hàng rào gỗ quanh khu vườn.
Câu thoại thật có chữ “fence”
Go to the fence!
Ra chỗ hàng rào!
Balloon Boy | Aeon — phim
Nope, that's another fence.
Không, đó lại là một hàng rào nữa.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
That's a fence. That's a fence.
Kia là hàng rào. Kia là hàng rào.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim