conviction/kənˈvɪkʃən/noun
Danh từ chỉ phán quyết có tội tại tòa.
a formal declaration that someone is guilty of a crime
The evidence led to his conviction.
Bằng chứng đã dẫn đến việc anh ta bị kết án.
Câu thoại thật có chữ “conviction”
My father has a sense of fairness that touches every conviction he's hold.
Cha tôi có một cảm giác công bằng mà chạm vào mọi niềm tin anh ấy nắm giữ.
ENGLISH SPEECH | IVANKA TRUMP: Think Big Again (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
It's actually a conviction,
Nó thật ra là một niềm xác tín,
came much later following her conviction.
chỉ xuất hiện rất lâu sau khi cô ta bị kết án.
A Murder Case That Brought Domestic Violence to Light | The New Yorker — phim