pariah/pərˈaɪə/noun
Danh từ chỉ người bị xã hội xa lánh.
a person who is rejected or avoided by others
After the scandal, he became a social pariah.
Sau vụ bê bối, anh ấy trở thành kẻ bị xã hội xa lánh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ bị ruồng bỏ” trong tiếng Anh là pariah /pərˈaɪə/.
Danh từ chỉ người bị xã hội xa lánh.
a person who is rejected or avoided by others
After the scandal, he became a social pariah.
Sau vụ bê bối, anh ấy trở thành kẻ bị xã hội xa lánh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt