antichrist/ˈæn.ti.kraɪst/noun
Danh từ chỉ nhân vật phản Chúa trong tín ngưỡng, biểu tượng cái ác.
an opponent of Christ
The story featured the antichrist as a villain.
Câu chuyện có kẻ chống Chúa là nhân vật phản diện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ chống chúa” trong tiếng Anh là antichrist /ˈæn.ti.kraɪst/.
Danh từ chỉ nhân vật phản Chúa trong tín ngưỡng, biểu tượng cái ác.
an opponent of Christ
The story featured the antichrist as a villain.
Câu chuyện có kẻ chống Chúa là nhân vật phản diện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt