reprobate/ˈreprəˌbeɪt/noun
Danh từ chỉ người vô đạo đức, phóng đãng.
a morally unprincipled or wicked person
He lived the life of a carefree reprobate.
Anh ấy sống cuộc đời phóng đãng vô tư.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ đồi bại” trong tiếng Anh là reprobate /ˈreprəˌbeɪt/.
Danh từ chỉ người vô đạo đức, phóng đãng.
a morally unprincipled or wicked person
He lived the life of a carefree reprobate.
Anh ấy sống cuộc đời phóng đãng vô tư.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt