rapist/ˈreɪ.pɪst/noun
Danh từ chỉ kẻ phạm tội cưỡng hiếp.
a person who commits rape
The rapist was caught and sent to jail.
Kẻ hiếp dâm đã bị bắt và tống vào tù.
Câu thoại thật có chữ “rapist”
Facebook group about Chris being a rapist.
nhóm Facebook nói Chris là kẻ hiếp dâm.