infrared/ˌɪn.frəˈred/adjective
Danh từ chỉ tia hồng ngoại, loại ánh sáng không nhìn thấy được.
light below the visible spectrum
The camera uses infrared to see in the dark.
Máy ảnh dùng hồng ngoại để nhìn trong bóng tối.
Câu thoại thật có chữ “infrared”
because they don't block the right amount of infrared and ultraviolet light.
vì chúng không chặn được lượng tia hồng ngoại và tia cực tím thích hợp.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
ultraviolet infrared, all spectra,
tử ngoại, hồng ngoại, toàn dải phổ,
it's an infrared transceiver, I can send the codes that
đó là bộ thu phát hồng ngoại, tôi có thể gửi mã
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV