hematology/ˌhiːməˈtɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ huyết học hoặc nghiên cứu máu.
the study and treatment of blood disorders
The patient was referred to the hematology department.
Bệnh nhân được chuyển đến khoa huyết học.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“huyết học” trong tiếng Anh là hematology /ˌhiːməˈtɑːlədʒi/.
Danh từ chỉ huyết học hoặc nghiên cứu máu.
the study and treatment of blood disorders
The patient was referred to the hematology department.
Bệnh nhân được chuyển đến khoa huyết học.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt