medical tray/ˈmedɪkəl treɪ/noun
Danh từ chỉ khay y tế hoặc khay dụng cụ.
a flat container used to organize and carry medical instruments
The nurse arranged the tools neatly on the medical tray.
Y tá đã sắp xếp gọn gàng các dụng cụ lên khay y tế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khay y tế” trong tiếng Anh là medical tray /ˈmedɪkəl treɪ/.
Danh từ chỉ khay y tế hoặc khay dụng cụ.
a flat container used to organize and carry medical instruments
The nurse arranged the tools neatly on the medical tray.
Y tá đã sắp xếp gọn gàng các dụng cụ lên khay y tế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt