praise/preɪz/verb
Động từ khen ngợi hoặc công nhận nỗ lực, thành tích của ai đó.
to express approval or admiration
The teacher praised her for her hard work.
Cô giáo khen ngợi cô ấy vì sự chăm chỉ.
Câu thoại thật có chữ “praise”
Praise be.
Tạ ơn thần linh.
Gave the King of Kings their praise.
Giành cho Vua của muôn vua những lời ca tụng
David Archuleta - Pat-A-Pan — bài hát
Praise Jesus hallelujah
Tôi sẽ cho anh phải van xin, nài nỉ
Iggy Azalea - Black Widow — bài hát