villain/ˈvɪl.ən/noun
Danh từ chỉ kẻ xấu hoặc nhân vật phản diện.
an evil character in a story
The villain in this movie is so creepy!
Kẻ phản diện trong bộ phim này thật rùng rợn!
Câu thoại thật có chữ “villain”
Why the villain gotta be Black?
Sao kẻ phản diện cứ phải là người da đen thế?
Each night, the villain kills one innocent.
Mỗi đêm, kẻ phản diện giết một người vô tội.
The hour has come to select our villain.
Đã đến giờ chọn ra kẻ phản diện của chúng ta.