balloon/bəˈluːn/noun
Danh từ chỉ quả bóng bay chứa khí nhẹ, dùng để trang trí hoặc bay.
a bag filled with gas that floats
We watched a hot air balloon rise into the sky.
Chúng tôi ngắm một chiếc khinh khí cầu bay lên trời.
Câu thoại thật có chữ “balloon”
Pop a balloon.
Làm nổ một quả bóng bay.
If You Click This Video I'll Give My Friend .001$ - Tập 1 — chương trình TV
Karl, pop a balloon.
Karl, làm nổ một quả bóng bay đi.
If You Click This Video I'll Give My Friend .001$ - Tập 1 — chương trình TV
Here, grab a balloon.
Đây, cầm bóng bay đi con
ADLEYS 5th BiRTHDAY!! the ultimate 24 HOUR surprise! playground park, swimming pool, and ping pong! - Tập 1 — chương trình TV