depart/dɪˈpɑːrt/verb
Động từ chỉ hành động rời đi hoặc khởi hành.
to leave a place, especially to start a journey
The train will depart at 10 a.m.
Tàu sẽ khởi hành lúc 10 giờ sáng.
Câu thoại thật có chữ “depart”
When we depart, get the thrower and follow up.
Khi bọn bố đi khỏi, con cầm súng phun rồi bám theo.
Prospect (2018) — phim
Now it's my time to depart
giờ thì đã đến lúc tôi ra đi
The 1975 - A Change Of Heart — bài hát
From my god it will depart
Từ ý chúa tất cả rồi phai nhạt,
Nightwish - Sleeping Sun — bài hát