Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“khởi hành” tiếng Anh là gì?

“khởi hành” trong tiếng Anh là depart, departure /dɪˈpɑːrt/.

Trang này lấy ví dụ từ 7 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

depart/dɪˈpɑːrt/verb

Động từ chỉ hành động rời đi hoặc khởi hành.

to leave a place, especially to start a journey

The train will depart at 10 a.m.

Tàu sẽ khởi hành lúc 10 giờ sáng.

Câu thoại thật có chữ “depart”

  • When we depart, get the thrower and follow up.

    Khi bọn bố đi khỏi, con cầm súng phun rồi bám theo.

    Prospect (2018) — phim

  • Now it's my time to depart

    giờ thì đã đến lúc tôi ra đi

    The 1975 - A Change Of Heart — bài hát

  • From my god it will depart

    Từ ý chúa tất cả rồi phai nhạt,

    Nightwish - Sleeping Sun — bài hát

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức”

departure/dɪˈpɑːrtʃər/noun

Danh từ chỉ hành động rời đi, thường là chuyến bay.

the act of leaving a place

The flight's departure was delayed.

Chuyến bay bị hoãn khởi hành.

Câu thoại thật có chữ “departure”

  • Probe attempt one four eight. Final attempt by the Citizen before his departure.

    Lần thăm dò thứ một trăm bốn tám. Lần thử cuối cùng của Công dân trước khi anh rời đi.

    Outpost | Sci-Fi Short Film — phim

  • in a timely manner before your departure.

    đúng hạn trước khi rời bến.

    Sci-Fi Short Film: "The Shipment" | DUST — phim

  • as soon as you leave and your departure is declassified by the corporation.

    ngay khi cô lên đường và chuyến đi được công ty giải mật.

    Sci-Fi Short Film "Zilly's War" | DUST — phim

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt