lost/lɔːst/adjective
Tính từ chỉ trạng thái không tìm được đường.
not knowing where you are or how to get to where you want to go
I got lost in the old city.
Tôi bị lạc trong khu phố cổ.
Câu thoại thật có chữ “lost”
Lost on you?
Lạc lối trong anh sao?
LP - Lost On You — bài hát
We lost all feeling.
Chúng ra đã mất tất cả cảm giác
One Piece AMV - Bring Me Back To Life — bài hát
I‘m lost in time.
Chìm đắm mình trong thời gian
GJan - Wild — bài hát