sadden/ˈsædən/verb
Động từ làm cho ai đó cảm thấy buồn bã hoặc thất vọng.
to make someone sad
The news saddened everyone in the room.
Tin tức làm mọi người trong phòng buồn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm buồn” trong tiếng Anh là sadden /ˈsædən/.
Động từ làm cho ai đó cảm thấy buồn bã hoặc thất vọng.
to make someone sad
The news saddened everyone in the room.
Tin tức làm mọi người trong phòng buồn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt