architect/ˈɑːrkɪˌtekt/noun
Danh từ chỉ kiến trúc sư, người thiết kế công trình.
a person who designs buildings
She is a famous architect.
Cô ấy là một kiến trúc sư nổi tiếng.
Câu thoại thật có chữ “architect”
I'm an architect.
Bố là kiến trúc sư.
This is Kim Cameron, the Chief Privacy Architect at Microsoft.
Đây là Kim Cameron, Kiến trúc sư trưởng về quyền riêng tư tại Microsoft.
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV
Affection, the gifted architect
Hiệu ứng,người kiến trúc sư tài năng
Owl city - Designer Skyline — bài hát