period/ˈpɪriəd/noun
Danh từ chỉ khoảng thời gian hoặc giai đoạn.
a length or portion of time
The project was completed in a short period.
Dự án đã hoàn thành trong một khoảng thời gian ngắn.
Câu thoại thật có chữ “period”
It's gonna be taken, period.
Nó sẽ bị lấy mất, chấm hết.
Okay, we cut last period.
Được rồi, bọn con trốn tiết cuối.
I just got my period.
Con chỉ tới kỳ thôi.