economic/ˌekəˈnɑːmɪk/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến kinh tế hoặc tài chính.
relating to the economy or money
The country is facing economic challenges.
Đất nước đang đối mặt với những thách thức kinh tế.
Câu thoại thật có chữ “economic”
The economic opportunity this would create, Earth.
Cơ hội kinh tế mà nó mở ra. Trái Đất...
We did not see the economic upturn that was projected.
Chúng tôi không thấy sự đi lên kinh tế như dự báo.
When Tax Cuts Failed — phim
So that has nothing to do with the economic status of a person.
Vì vậy, điều đó không liên quan gì đến tình trạng kinh tế của một người.
10 Things That Tell You Have Class - Tập 1 — chương trình TV