vacation/veɪˈkeɪʃən/noun
Danh từ chỉ kỳ nghỉ hoặc thời gian nghỉ ngơi.
a period of rest or travel for recreation
We went to the beach during our summer vacation.
Chúng tôi đã đi biển trong kỳ nghỉ hè.
Câu thoại thật có chữ “vacation”
It's a vacation.
Đó là kỳ nghỉ mà.
Country Remedy (2007) — phim
FOR YOUR NEXT VACATION.
để tích lũy cho kì nghỉ sắp tới của bạn.
Hannibal Buress - Jaywalking Is a Fantasy Crime - Tập 1 — chương trình TV
Kerala is popular vacation destination.
Kerala là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
My Trip to India | Exploring Kerala - Tập 1 — chương trình TV